dail eireann

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Dáil Éireann: Tên gọi của hạ viện, tức viện dân biểu, trong quốc hội lưỡng viện của Cộng hòa Ireland. Đây viện quyền lập pháp chính, nơi các đại biểu (Teachta Dála) được bầu cử trực tiếp thảo luận thông qua các đạo luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The bill was debated in Dáil Éireann before being passed. (Dự luật đã được tranh luận tại Dáil Éireann trước khi được thông qua.)
    • Dáil Éireann is composed of 160 elected members. (Dáil Éireann bao gồm 160 thành viên được bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sitting of Dáil Éireann": phiên họp của Dáil Éireann.
    • The new government will present its program in the first sitting of Dáil Éireann. (Chính phủ mới sẽ trình bày chương trình của mình trong phiên họp đầu tiên của Dáil Éireann.)
Biến thể từ gần giống
  • Dáil (n): Cách gọi tắt thông dụng của Dáil Éireann.

    • The issue was raised in the Dáil yesterday. (Vấn đề đã được đưa ra tại Dáil ngày hôm qua.)
  • Oireachtas (n): Tên gọi chung của quốc hội Ireland, bao gồm Dáil Éireann (Hạ viện) Seanad Éireann (Thượng viện).

    • The law was approved by both houses of the Oireachtas. (Đạo luật đã được cả hai viện của Oireachtas phê chuẩn.)
  • Teachta Dála (TD) (n): Danh hiệu của một thành viên được bầu vào Dáil Éireann, tương đương với "dân biểu" hoặc "nghị sĩ".

    • She is the TD for Dublin Central. ( ấy nghị sĩ đại diện cho khu vực Trung tâm Dublin.)
Từ đồng nghĩa
  • Lower House: Hạ viện (cách gọi chung trong các hệ thống lưỡng viện).
  • House of Representatives: Viện Đại biểu (tên gọi tương đươngmột số quốc gia).
Thành ngữ liên quan
  • "Before the Dáil": đang được xem xét/chờ thảo luận tại Dáil Éireann.
    • The budget proposal is now before the Dáil. (Đề xuất ngân sách hiện đang chờ được Dáil xem xét.)
Noun
  1. giống dail

Từ đồng nghĩa